các bà

các bà

Các bà đang uống trà và trò chuyện trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Từ dùng để chỉ nhiều người phụ nữ, thường người lớn tuổi hoặc địa vị: "các " cách gọi tôn trọng, lịch sự đối với một nhóm phụ nữ, thường được dùng trong giao tiếp xã hội hoặc trang trọng.
    • Cách xưng hô lịch sự, tương đương với "mesdames" trong tiếng Pháp: "các " có thể dùng để gọi hoặc nhắc đến một nhóm phụ nữ một cách trang trọng, thể hiện sự kính trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các đã đến dự buổi họp đông đủ. (Những người phụ nữ lớn tuổi đã tham dự cuộc họp đầy đủ.)
    • Xin mời các ngồi vào bàn tiệc. (Lời mời lịch sự dành cho nhóm phụ nữ tham dự bữa tiệc.)
    • Các trong khu phố thường tập thể dục vào buổi sáng. (Những người phụ nữ trong khu vực thường tập thể dục vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "các lớn tuổi": chỉ nhóm phụ nữ cao niên, thường được tôn kính.

    • Các lớn tuổi trong làng thường kể chuyện cổ tích cho trẻ em. (Những phụ nữ cao niênlàng thường kể chuyện cổ tích cho trẻ nhỏ.)
  • "các nội trợ": chỉ nhóm phụ nữ chuyên lo việc nhà, chăm sóc gia đình.

    • Các nội trợ thường mua sắmchợ đầu mối. (Những người phụ nữ làm nội trợ thường mua sắmchợ đầu mối.)
  • "thưa các ": lời mở đầu trong bài phát biểu hoặc thư từ trang trọng.

    • Thưa các , các , tôi xin phép được bắt đầu buổi lễ. (Lời chào trang trọng dành cho nhóm phụ nữ trong buổi lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • các (danh từ số nhiều): chỉ nhiều người phụ nữ trẻ hoặc chưa lập gia đình.

    • Các sinh viên đang học bài trong thư viện. (Những nữ sinh viên đang học trong thư viện.)
  • các chị (danh từ số nhiều): chỉ nhiều người phụ nữđộ tuổi trung niên hoặc bằng vai phải lứa.

    • Các chị công nhân đang làm việc tại nhà máy. (Những nữ công nhân đang làm việc tại nhà máy.)
  • (danh từ số ít): chỉ một người phụ nữ lớn tuổi hoặc địa vị.

    • ấy hiệu trưởng của trường. (Người phụ nữ đó hiệu trưởng của trường.)
Từ đồng nghĩa
  • những người phụ nữ: cụm từ chung để chỉ nhiều phụ nữ, không mang sắc thái tôn trọng đặc biệt.

    • Những người phụ nữ trong làng đã giúp đỡ nhau. (Các phụ nữ trong làng đã hỗ trợ lẫn nhau.)
  • các quý : cách gọi trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc sự kiện lịch sự.

    • Các quý quý ông, xin mời vào hội trường. (Lời mời trang trọng dành cho khách mời.)
Thành ngữ liên quan
  • Các các : cụm từ dùng để chỉ chung tất cả phụ nữ, không phân biệt tuổi tác.

    • Các các trong xóm đều tham gia lễ hội. (Tất cả phụ nữ trong xóm đều tham gia lễ hội.)
  • Các mẹ: chỉ nhóm phụ nữ đã con, thường gắn với vai trò làm mẹ.

    • Các mẹ đưa con đi học mỗi sáng. (Những người mẹ đưa con đi học mỗi sáng.)